Nghĩa của từ "by the time" trong tiếng Việt

"by the time" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

by the time

US /baɪ ðə taɪm/
UK /baɪ ðə taɪm/
"by the time" picture

Cụm từ

vào lúc, khi

when or before a particular event happens

Ví dụ:
By the time we arrived, the movie had already started.
Vào lúc chúng tôi đến, bộ phim đã bắt đầu rồi.
She'll be asleep by the time you get home.
Cô ấy sẽ ngủ vào lúc bạn về nhà.